Tên 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc trong phim kiếm hiệp

Go down

Tên 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc trong phim kiếm hiệp

Bài gửi  Huyền Trang Vũ on Wed Jun 27, 2018 12:17 pm

Tên 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc trong phim kiếm hiệp

1. Thiên Khôi Tinh – Hô Bảo Nghĩa Tống Giang

tiān kuí xīng hū bǎo yì sòng jiāng 天魁星 呼保义 宋江

2. Thiên Cương Tinh – Ngọc Kỳ Lân Lư Tuấn Nghĩa

tiān gāng xīng yù qí lín lú jùn yì 天罡星 玉麒麟 卢俊义

3. Thiên Cơ Tinh – Trí Đa Tinh Ngô Dụng

tiān jī xīng zhì duō xīng wú yòng 天机星 智多星 吴用

4. Thiên Nhân Tinh – Nhập Vân Long Công Tôn Thắng

tiān xián xīng rù yún lóng gōng sūn shèng 天闲星 入云龙 公孙胜

5. Thiên Dũng Tinh – Đại Đao Quan Thắng

tiān yǒng xīng dà dāo guān shèng 天勇星 大刀 关胜

6. Thiên Hùng Tinh – Báo Tử Đầu Lâm Xung

tiān xióng xīng bào zǐ tóu lín chōng 天雄星 豹子头 林冲

7. Thiên Mãnh Tinh – Tích Lịch Hỏa Tần Minh

tiān měng xīng pī lì huǒ qín míng 天猛星 霹雳火 秦明

8. Thiên Uy Tinh – Song Tiên Hô Diên Chước

tiān wēi xīng shuāng biān hū yán zhuó 天威星 双鞭 呼延灼

9. Thiên Anh Tinh – Tiểu Lý Quảng Hoa Vinh

tiān yīng xīng xiǎo lǐ guǎng huā róng 天英星 小李广 花荣

10. Thiên Quý Tinh – Tiểu Toàn Phong Sài Tiến

tiān guì xīng xiǎo xuán fēng chái jìn 天贵星 小旋风 柴进

11. Thiên Phú Tinh – Phác Thiên Điêu Lý Ứng

tiān fù xīng pū tiān diāo lǐ yīng 天富星 扑天雕 李应

12. Thiên Mãn Tinh – Mỹ Nhiêm Công Chu Đồng

tiān mǎn xīng měi rán gōng zhū tóng 天满星 美髯公 朱仝

13. Thiên Cô Tinh – Hoa Hòa Thượng Lỗ Trí Thâm

tiān gū xīng huā hé shàng lǔ zhì shēn 天孤星 花和尚 鲁智深

14. Thiên Thương Tinh – Hành Giả Võ Tòng

tiān shāng xīng Xíng zhě wǔ sōng 天伤星 行者 武松

15. Thiên Lập Tinh – Song Thương Tướng Đổng Bình

tiān lì xīng shuāng qiāng jiāng dǒng píng 天立星 双枪将 董平

16. Thiên Tiệp Tinh – Một Vũ Tiễn Trương Thanh

tiān jié xīng méi yǔ jiàn zhāng qīng 天捷星 没羽箭 张清

17. Thiên Âm Tinh – Thanh Diện Thú Dương Chí

tiān àn xīng qīng miàn shòu yáng zhì 天暗星 青面獣 杨志

18. Thiên Hữu Tinh – Kim Thương Thủ Từ Ninh

tiān yòu xīng jīn qiāng shǒu xú níng 天佑星 金枪手 徐宁

19. Thiên Không Tinh – Cấp Tiên Phong Sách Siêu

tiān kōng xīng jí xiān fēng suǒ chāo 天空星 急先锋 索超

20. Thiên Dị Tinh – Xích Phát Quỷ Lưu Đường

tiān yì xīng chì fā guǐ liú táng 天异星 赤髪鬼 刘唐

21. Thiên Sát Tinh – Hắc Toàn Phong Lý Quỳ

tiān shā xīng hēi xuán fēng lǐ kuí 天杀星 黒旋风 李逵

22. Thiên Tốc Tinh – Thần Hành Thái Bảo Đới Tung

tiān sù xīng shén háng tài bǎo dài zōng 天速星 神行太保 戴宗

23. Thiên Vi Tinh – Cửu Văn Long Sử Tiến

tiān wēi xīng jiǔ wén lóng shǐ jìn 天微星 九纹龙 史进

24. Thiên Cứu Tinh – Một Già Lan Mục Hoằng

tiān jiū xīng méi zhē lán mù hóng 天究星 没遮拦 穆弘

25. Thiên Thoái Tinh – Sáp Sí Hổ Lôi Hoành

tiān tuì xīng zhǎ chì hǔ léi héng 天退星 插翅虎 雷横

26. Thiên Thọ Tinh – Hỗn Giang Long Lý Tuấn

tiān shòu xīng hún jiāng lóng lǐ jùn 天寿星 混江龙 李俊

27. Thiên Kiếm Tinh – Lập Địa Thái Tuế Nguyễn Tiểu Nhị

tiān jiàn xīng lì dì tài suì ruǎn xiǎo èr 天剑星 立地太岁 阮小二

28. Thiên Bình Tinh – Thuyền Hoả Nhi Trương Hoành

tiān píng xīng chuán huǒ ér zhāng héng 天平星 船火児 张横

29. Thiên Tội Tinh – Đoản Mệnh Nhị Lang Nguyễn Tiểu Ngũ

tiān zuì xīng duǎn mìng èr láng ruǎn xiǎo wǔ 天罪星 短命二郎 阮小五

30. Thiên Tổn Tinh – Lãng Lý Bạch Điều Trương Thuận

tiān sǔn xīng làng lǐ bái tiào zhāng shùn 天损星 浪里白条 张顺

31. Thiên Bại Tinh – Hoạt Diêm La Nguyễn Tiểu Thất

tiān bài xīng huó yán luó ruǎn xiǎo qī 天败星 活阎罗 阮小七

32. Thiên Lao Tinh – Bệnh Quan Sách Dương Hùng

tiān láo xīng bìng guān suǒ yáng xióng 天牢星 病关索 杨雄

33. Thiên Tuệ Tinh – Biện Mệnh Tam Lang Thạch Tú

tiān huì xīng pīn mìng sān láng shí xiù 天慧星 拚命三郎 石秀

34. Thiên Bạo Tinh – Lưỡng Đầu Xà Giải Trân

tiān bào xīng liǎng tóu shé jiě zhēn 天暴星 两头蛇 解珍

35. Thiên Khốc Tinh – Song Vĩ Hạt Giải Bảo

tiān kū xīng shuāng wěi xiē jiě bǎo 天哭星 双尾蝎 解宝

36. Thiên Xảo Tinh – Lãng Tử Yến Thanh

tiān qiǎo xīng làng zǐ yàn qīng 天巧星 浪子 燕青

72 vị sao Địa Sát 七十二地煞星 qī shí èr dì shà xīng

37. Địa Khôi Tinh – Thần Cơ Quân Sư Chu Vũ

dì kuí xīng shén jī jun1 shī zhū wǔ 地魁星 神机军师 朱武

38. Địa Sát Tinh – Trấn Tam Sơn Hoàng Tín

dì shà xīng zhèn sān shān huáng xìn 地煞星 镇三山 黄信

39. Địa Dũng Tinh – Bệnh Uý Trì Tôn Lập

dì yǒng xīng bìng wèi chí sūn lì 地勇星 病尉迟 孙立

40. Địa Kiệt Tinh – Xú Quận Mã Tuyên Tán

dì jié xīng chǒu jùn mǎ xuān zàn 地杰星 丑郡马 宣赞

41. Địa Hùng Tinh – Tỉnh Mộc Can Hắc Tư Văn

dì xióng xīng jǐng mù àn hǎo sī wén 地雄星 井木犴 郝思文

42. Địa Uy Tinh – Bách Thắng Tướng Hàn Thao

dì wēi xīng bǎi shèng jiāng hán tāo 地威星 百胜将 韩滔

43. Địa Anh Tinh – Thiên Mục Tướng Bành Dĩ

dì yīng xīng tiān mù jiāng péng qǐ 地英星 天目将 彭玘

44. Địa Kỳ Tinh – Thánh Thuỷ Tướng Đan Đình Khuê

dì qí xīng shèng shuǐ jiāng dān tíng guī 地奇星 圣水将 单廷圭

45. Địa Mãnh Tinh – Thần Hoả Tướng Nguỵ Định Quốc

dì měng xīng shén huǒ jiāng wèi dìng guó 地猛星 神火将 魏定国

46. Địa Văn Tinh – Thánh Thủ Thư Sinh Tiêu Nhượng

dì wén xīng shèng shǒu shū shēng xiāo ràng 地文星 圣手书生 萧让

47. Địa Chính Tinh – Thiết Diện Khổng Mục Bùi Tuyên

dì zhèng xīng zhí miàn kǒng mù péi xuān 地正星 铁面孔目 裴宣

48. Địa Tịch Tinh – Ma Vân Kim Sí Âu Bằng

dì pì xīng mó yún jīn chì ōu péng 地辟星 摩云金翅 欧鹏

49. Địa Hạp Tinh – Hoả Nhãn Toan Nghê Đặng Phi

dì hé xīng huǒ yǎn suān ní dèng fēi 地阖星 火眼狻猊 邓飞

50. Địa Cường Tinh – Cẩm Mao Hổ Yến Thuận

dì qiáng xīng jǐn máo hǔ yàn shùn 地强星 锦毛虎 燕顺

51. Địa Âm Tinh – Cẩm Báo Tử Dương Lâm

dì àn xīng jǐn bào zǐ yáng lín 地暗星 锦豹子 杨林

52. Địa Phụ Tinh – Oanh Thiên Lôi Lăng Chấn

dì fǔ xīng hōng tiān léi líng zhèn 地辅星 轰天雷 凌振

53. Địa Hội Tinh – Thần Toán Tử Tưởng Kính

dì huì xīng shén suàn zǐ jiǎng jìng 地会星 神算子 蒋敬

54. Địa Tá Tinh – Tiểu Ôn Hầu Lã Phương

dì zuǒ xīng xiǎo wēn hóu lǚ fāng 地佐星 小温侯 吕方

55. Địa Hựu Tinh – Trại Nhân Quý Quách Thịnh

dì yòu xīng sài rén guì guō shèng 地佑星 赛仁贵 郭盛

56. Đị Linh Tinh – Thần Y An Đạo Toàn

dì líng xīng shén yī ān dào quán 地霊星 神医 安道全

57. Địa Thú Tinh – Tử Nhiêm Bá Hoàng Phủ Đoan

dì shòu xīng zǐ rán bó huáng fǔ duān 地獣星 紫髯伯 皇甫端

58. Địa Vi Tinh – Nuỵ Cước Hổ Vương Anh

58 dì wēi xīng ǎi jiǎo hǔ wáng yīng 地微星 矮脚虎 王英

59. Địa Tuệ Tinh – Nhất Trượng Thanh Hỗ Tam Nương

dì huì xīng yī zhàng qīng hù sān niáng 地慧星 一丈青 扈三娘

60. Địa Bạo Tinh – Tang Môn Thần Bào Húc

dì bào xīng sàng mén shén bào xù地 暴星 丧门神 鲍旭

61. Địa Mặc Tinh – Hỗn Thế Ma Vương Phàn Thuỵ

dì mò xīng hún shì mó wáng fán ruì 地黙星 混世魔王 樊瑞

62. Địa Xương Tinh – Mao Đẩu Tinh Khổng Minh

dì chāng xīng máo tóu xīng kǒng míng 地猖星 毛头星 孔明

63. Địa Cường Tinh – Độc Hoả Tinh Khổng Lượng

dì kuáng xīng dú huǒ xīng kǒng liàng 地狂星 独火星 孔亮

64. Địa Phi Tinh – Bát Tý Na Tra Hạng Sung

dì fēi xīng bā bì nǎ zhà xiàng chōng 地飞星 八臂哪吒 项充

65. Địa Tẩu Tinh – Phi Thiên Đại Thánh Lý Cổn

dì zǒu xīng fēi tiān dà shèng lǐ gǔn 地走星 飞天大圣 李衮

66. Địa Xảo Tinh – Ngọc Tý Tượng Kim Đại Kiên

dì qiǎo xīng yù bì jiàng jīn dà jiān 地巧星 玉臂匠 金大坚

67. Địa Minh Tinh – Thiết Dịch Tiên Mã Lân

dì míng xīng zhí dí xiān mǎ lín 地明星 铁笛仙 马麟

68. Địa Tiến Tinh – Xuất Động Giao Đồng Uy

dì jìn xīng chū dòng jiāo tóng wēi 地进星 出洞蛟 童威

69. Địa Thoái Tinh – Phiên Giang Thận Đồng Mãnh

dì tuì xīng fān jiāng shèn tóng měng 地退星 翻江蜃 童猛

70. Địa Mãn Tinh – Ngọc Phan Cang Mạnh Khang

dì mǎn xīng yù fān gān mèng kāng 地满星 玉幡竿 孟康

71. Địa Toại Tinh – Thông Tý Viên Hầu Kiện

dì suí xīng tōng bì yuán hóu jiàn 地遂星 通臂猿 侯健

72. Địa Chu Tinh – Khiêu Giản Hổ Trần Đạt

dì zhōu xīng tiào jiàn hǔ chén dá 地周星 跳涧虎 陈达

73. Địa Ẩn Tinh – Bạch Hoa Xà Dương Xuân

dì yǐn xīng bái huā shé yáng chūn 地隠星 白花蛇 杨春

74. Địa Dị Tinh – Bạch Diện Lang Quân Trịnh Thiên Thọ

dì yì xīng bái miàn láng jun1 zhèng tiān shòu 地异星 白面郎君 郑天寿

75. Địa Lý Tinh – Cửu Vy Quy Đào Tông Vượng

dì lǐ xīng jiǔ wěi guī táo zōng wàng 地理星 九尾亀 陶宗旺

76. Địa Tuấn Tinh – Thiết Phiến Tử Tống Thanh

dì jùn xīng zhí shàn zǐ sòng qīng 地俊星 铁扇子 宋清

77. Địa Nhạc Tinh – Thiết Khiếu Tử Nhạc Hoà

dì lè xīng zhí jiào zǐ lè hé 地楽星 铁叫子 乐和

78. Địa Tiệp Tinh – Hoa Hạng Hổ Củng Vượng

dì jié xīng huā xiàng hǔ gōng wàng 地捷星 花项虎 龚旺

79. Địa Tốc Tinh – Trung Tiễn Hổ Đinh Đắc Tôn

dì sù xīng zhōng jiàn hǔ dīng dé sūn 地速星 中箭虎 丁得孙

80. Địa Trấn Tinh – Tiểu Già Lan Mục Xuân

dì zhèn xīng xiǎo zhē lán mù chūn 地镇星 小遮拦 穆春

81. Địa Ky Tinh – Thao Đao Quỷ Tào Chính

dì jī xīng cāo dāo guǐ cáo zhèng 地羁星 操刀鬼 曹正

82. Địa Ma Tinh – Vân Lý Kim Cương Tống Vạn

dì mó xīng yún lǐ jīn gāng sòng wàn 地魔星 云里金刚 宋万

83. Địa Yêu Tinh – Mô Trước Thiên Đỗ Thiên

dì yāo xīng mō zhe tiān dù qiān 地妖星 摸着天 杜迁

84. Địa U Tinh – Bệnh Đại Trùng Tiết Vĩnh

dì yōu xīng bìng dà chóng xuē yǒng 地幽星 病大虫 薛永

85. Địa Phục Tinh – Kim Nhỡn Bưu Thi Ân

dì fú xīng jīn yǎn biāo shī ēn 地伏星 金眼彪 施恩

86. Địa Tịch Tinh – Đả Hổ Tướng Lý Trung

dì pì xīng dǎ hǔ jiāng lǐ zhōng 地僻星 打虎将 李忠

87. Địa Không Tinh – Tiểu Bá Vương Chu Thông

dì kōng xīng xiǎo bà wáng zhōu tōng 地空星 小霸王 周通

88. Địa Cô Tinh – Kim Tiền Báo Tử Thang Long

dì gū xīng jīn jiǎn bào zǐ tāng lóng 地孤星 金銭豹子 汤隆

89. Địa Toàn Tinh – Quỷ Kiểm Nhi Đỗ Hưng

dì quán xīng guǐ jiǎn ér dù xìng 地全星 鬼睑児 杜兴

90. Địa Đoản Tinh – Xuất Lâm Long Trâu Uyên

dì duǎn xīng chū lín lóng zōu yuān 地短星 出林龙 邹渊

91. Địa Giốc Tinh – Độc Giác Long Trâu Nhuận

dì jiǎo xīng dú jiǎo lóng zōu rùn 地角星 独角龙 邹润

92. Địa Tù Tinh – Hãn Địa Hốt Luật Chu Quý

dì qiú xīng hàn dì hū lǜ zhū guì 地囚星 旱地忽律 朱贵

93. Địa Tàng Tinh – Tiểu Diện Hổ Chu Phú

dì zāng xīng xiào miàn hǔ zhū fù 地蔵星 笑面虎 朱富

94. Địa Bình Tinh – Thiết Tý Phụ Xái Phúc

dì píng xīng zhí bì bó cài fú 地平星 铁臂膊 蔡福

95. Địa Tổn Tinh – Nhất Chi Xoa Xái Khánh

dì sǔn xīng yī zhī huā cài qìng 地损星 一枝花 蔡庆

96. Địa Nô Tinh – Thôi Mệnh Phán Quan Lý Lập

dì nú xīng cuī mìng pàn guān lǐ lì 地奴星 催命判官 李立

97. Địa Sát Tinh – Thanh Nhỡn Hổ Lý Vân

dì chá xīng qīng yǎn hǔ lǐ yún 地察星 青眼虎 李云

98. Địa Ác Tinh – Một Diện Mục Tiêu Đỉnh

dì è xīng méi miàn mù jiāo tǐng 地恶星 没面目 焦挺

99. Địa Xú Tinh – Thạch Tướng Quân Thạch Dũng

dì chǒu xīng shí jiāng jūn shí yǒng 地丑星 石将军 石勇

100. Địa Số Tinh – Tiểu Uý Trì Tôn Tân

dì shù xīng xiǎo wèi chí sūn xīn 地数星 小尉迟 孙新

101. Địa Âm Tinh – Mẫu Đại Trùng Cố Đại Tẩu

dì yīn xīng mǔ dà chóng gù dà sǎo 地阴星 母大虫 顾大嫂

102. Địa Hình Tinh – Thái Viên Tử Trương Thanh

dì xíng xīng cài yuán zǐ zhāng qīng 地刑星 菜园子 张青

103. Địa Tráng Tinh – Mẫu Dạ Xoa Tôn Nhị Nương

dì zhuàng xīng mǔ yè chā sūn èr niáng 地壮星 母夜叉 孙二娘

104. Địa Liệt Tinh – Hoạt Diêm Bà Vương Định Lục

dì liè xīng huó shǎn pó wáng dìng liù 地劣星 活闪婆 王定六

105. Địa Kiện Tinh – Hiểm Đạo Thần Úc Bảo Tứ

dì jiàn xīng xiǎn dào shén yù bǎo sì 地健星 険道神 郁保四

106. Địa Hao Tinh – Bạch Nhật Thử Bạch Thắng

dì hào xīng bái rì shǔ bái shèng 地耗星 白日鼠 白胜

107. Địa Tặc Tinh – Cổ Thượng Tao Thời Thiên

dì zéi xīng gǔ shàng zǎo shí qiān 地贼星 鼓上蚤 时迁

108. Địa Cẩu Tinh – Kim Mao Khuyển Đoàn Cảnh Trụ

dì gǒu xīng jīn máo quǎn duàn jǐng zhù 地狗星 金毛犬 段景住

Xem thêm:

- Người yêu tiếng Trung có những cách gọi như thế nào?

- Các phương vị từ trong tiếng Trung

- Câu cầu khiến trong tiếng Trung Quốc

Học tiếng Trung tại THANHMAIHSK

Huyền Trang Vũ

Tổng số bài gửi : 64
Join date : 31/03/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết