Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

Go down

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

Bài gửi  Huyền Trang Vũ on Sat Jul 14, 2018 1:44 pm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

1 摩擦带,绝缘胶带 Mócā dài, juéyuán jiāodài: Băng dán

2 开关插座板 kāiguān chāzuò bǎn: Bảng điện có công tắc và ổ cắm

3 冷却器 lěngquè qì: Bộ làm mát

4 小型电路开关 xiǎoxíng diànlù kāiguān: Bộ ngắt điện dòng nhỏ

5 板式换热器: bǎnshì huàn rè qì: Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm

6 输送泵 shūsòng bèng: Bơm vận chuyển

7 指示燈 zhǐshì dēng: Bóng đèn chỉ báo

8 铁锤 tiě chuí: Cái búa sắt

9 断路器 duànlù qì: Cái ngắt điện

10 保险丝 bǎoxiǎn sī: Cầu chì

11 灯座 dēng zuò: Chuôi bóng đèn

12 日光灯座 neon rìguāng dēngzuò: Chuôi đèn ống

13 电铃 diànlíng: Chuông điện

14 插头 chātóu: Phích cắm

15 蜂鸣器 fēng míng qì: Còi báo hiệu

16 开关 kāiguān: Công tắc

17 电铃 diànlíng: Công tắc chuông điện

18 灯光开关 dēngguāng kāiguān: Công tắc đèn

19 双形道开关 shuāng xíng dào kāiguān: Công tắc hai chiều

20 拉开关 lā kāiguān: Công tắc kéo dây

21 旋转开关 xuánzhuǎn kāiguān: Công tăc vặn

22 润滑油 rùnhuá yóu: Dầu bôi trơn

23 三核心电线 sān héxīn diànxiàn: Dây cáp ba lõi

24 热塑性电缆 rèsùxìng diànlǎn: Dây cáp điện chịu nhiệt

25 铅线 qiān xiàn: Dây chì

26 铜导线 tóng dǎoxiàn: Dây dẫn bằng đồng

27 高电力导线 gāo diànlì dǎoxiàn: Dây dẫn cao thế

28 伸缩电线 shēnsuō diànxiàn: Dây dẫn nhánh

29 电线 diànxiàn: Dây điện

30 球形电灯 qiúxíng diàndēng: Đèn bóng tròn

31 日光灯 rìguāngdēng: Đèn neong

32 多功能测试表 duō gōngnéng cèshì biǎo: Đồng hồ đa năng

33 电表 diànbiǎo: Đồng hồ điện

34 电子用具 diànzǐ yòngjù: Dụng cụ sửa điện

35 管道线 guǎndào xiàn: Đường dẫn, ống dẫn

36 高电压传输线 gāo diànyā chuánshūxiàn: Đường dây dẫn cao thế

37 电流 diànliú: Đường dây truyền tải

38 保持器 bǎochí qì: Giá , dụng cụ giữ

39 凸缘、端子头 tú yuán, duānzǐ tóu: Giá treo, chốt

40 蒸发器 zhēngfā qì: Giàn hóa hơi

41 密封气 mìfēng qì: Khí làm kín

42 断线钳子 duàn xiàn qiánzi: Kìm bấm dây

43 胡桃钳 hútao qián: Kìm bấm thường

44 板钳 bǎn qián: Kìm kẹp tăng

45 尖嘴钳 jiān zuǐ qián: Kìm mũi nhọn

46 剥皮钳 bāopí qián: Kìm tuốt vỏ

47 嵌入 qiànrù: Lắp vào, cài vào

48 循环压缩机 xúnhuán yāsuō jī: Máy nén tuần hoàn

49 典雅器 diǎnyǎ qì: Máy ổn áp

50 点烙铁 diǎn làotiě: Mỏ hàn điện

51 安全帽 ānquán mào: Mũ an toàn

52 电缆夹子 diànlǎn jiázi: Nẹp ống dây

53 结合/导火线 jiéhé/dǎohuǒxiàn: Nối cầu chì

54 插口 chākǒu: Ổ cắm điện

55 熔断器 róngduàn qì: Ổ cầu chì

56 地板下插座 sàn dìbǎn xià chāzuò : Ổ điện ẩn dưới

57 接地插座 jiēdì chāzuò : Ổ điện có dây nối đất

58 墙上插座 qiáng shàng chāzuò : Ổ điện tường

59 适配器 shìpèiqì : Ổ tiếp hợp, bộ nắn điện

60 插头 chātóu : Phích cắm

61 伸缩插头 shēnsuō chātóu : Phích cắm (ở một đầu của dây dẫn nhánh)

62 三相插座 sān xiàng chāzuò : Phích cắm ba pha

63 接地插座 jiēdì chāzuò : Phích cắm có tiếp đất

64 测温枪 cè wēn qiāng : Súng bắn nhiệt độ

65 液化装置 Yèhuà zhuāngzhì : Thiết bị hóa lỏng

66 螺丝起子 luósī qǐzi : Tua vít

67 四点螺丝起子 sì diǎn luósī qǐzi : Tua vít bốn chiều

Xem thêm:

- Từ vựng tiếng Trung về điện

- Từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine 14/2

- Học tiếng Trung qua hình ảnh sinh động dễ nhớ
Học tiếng Trung cùng THANHMAIHSK

Huyền Trang Vũ

Tổng số bài gửi : 64
Join date : 31/03/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết