Từ vựng tiếng Trung thương mại nhất định phải biết

Go down

Từ vựng tiếng Trung thương mại nhất định phải biết

Bài gửi  Huyền Trang Vũ on Thu Jul 19, 2018 11:32 am

Từ vựng tiếng Trung thương mại nhất định phải biết

统销价: thống nhất giá tiêu thụ

定购价: giá đặt mua

商品零售总额: doanh số bán lẻ

经济放开: tự do hóa kinh tế

市场供应: nguồn cung thị trường

购销两旺: mua vào bán ra đều tốt

供求平衡: cần bằng cung cầu

供不应求: cung không đáp ứng được cầu

供过于求: cung vượt qua cầu

花色品种: các loại hoa màu

薄利多销: ít lãi tiêu thụ mạnh

扭亏为盈: khả năng sinh lời

消费水平: mức tiêu thụ

存款与额: số dư trong tài khoản

需求量: lượng nhu cầu

牧民: dân chăn nuôi

借鉴: lấy làm gương, điều răn

副食品: thực phẩm phụ

人均生活费: phí sinh hoạt trung bình người

塔车涨价: lạm phát

调整物价: điều chỉnh vật giá

Xem thêm:

- Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

- Các tỉnh Trung Quốc bằng tiếng Trung
- Từ vựng tiếng Trung về các loại sách

Học tiếng Trung cùng Thanhmaihsk nhé!

Huyền Trang Vũ

Tổng số bài gửi : 67
Join date : 31/03/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết