Một số mẫu câu tiếng Trung cần thiết khi đặt hàng taobao

Go down

Một số mẫu câu tiếng Trung cần thiết khi đặt hàng taobao

Bài gửi  Huyền Trang Vũ on Mon Aug 27, 2018 11:21 am

Một số mẫu câu tiếng Trung cần thiết khi đặt hàng taobao

1. Một số từ cần biết khi đặt hàng

– 下架, *售完*, 无货, 暂缺, 停产/xià jià, *shòu wán*, wú huò, zhàn quē, tíngchǎn/ Hết hàng

– 款 /kuǎn/: kiểu dáng, mẫu, loại

– 货 /huò/ hàng hóa

– 批发 / pīfā/ bán sỉ, bán buôn

– 付款 / fùkuǎn/ thanh toán, trả tiền

– 优惠 / yōuhuì/ ưu đãi

– 降价 / jiàngjià/ giảm giá

2. Mẫu câu tìm hiểu sản phẩm (Gửi link cho shop)

Bao giờ bổ sung hàng/ có hàng mới?
什么时候补货/上新?/shénme shíhòu bǔ huò/shàng xīn?/

=>>>Từ mới: 补 /bǔ/ bổ sung, bù, thêm

Quy định đổi trả hàng như thế nào?

退换货如何规定?/tuìhuàn huò rúhé guīdìng?/

=>>>Từ mới: 规定 /guīdìng / quy định

退换 / tuìhuàn/ đổi, đổi lại (thường chỉ hàng hóa)

3. Mẫu câu thương lượng và thanh toán

Có thể miễn phí vận chuyển không?
可以免邮吗?/kěyǐ miǎn yóu ma?/

=>>>Từ mới: 免邮 /miǎn yóu/ miễn phí vận chuyển

– Chuyển hàng trong hôm nay được không?

今天发货行吗?/jīntiān fā huò xíng ma?/

=>>>Từ mới: 发货 /fā huò/ chuyển hàng

行/xíng/ được, ổn, hợp lí
– Trước khi chuyển hàng kiểm tra kỹ nhé.

发货前请仔细检查产品。/fā huò qián qǐng zǐxì jiǎnchá chǎnpǐn./

=>>>Từ mới: 仔细 /zǐxì/ tỉ mỉ, kĩ lưỡng

产品/jiǎnchá/ kiểm tra

检查/chǎnpǐn/ sản phẩm, hàng

4. Mẫu câu khiếu nại & thông tin khác

Đơn hàng số *** gửi sai màu/size.
订单号*** 发错颜色/尺码。/dìngdān hào*** fā cuò yánsè/chǐmǎ./

=>>>Từ mới: 订单 /dìngdān/ đơn hàng

号 /hào/ số, mã

发错 /fā cuò/ gửi hàng sai

尺码 /chǐmǎ/ size, kích cỡ

– Tôi có thể trả hàng/ đổi hàng lại không?

可以退货/换货吗?/kěyǐ tuìhuò/huàn huò ma?/

=>>>Từ mới: 退货 /tuìhuò/ trả hàng

换货 /huàn huò/ đổi hàng

Chúc bạn sẽ mua được hàng ưng ý trên taobao

Xem thêm:

- Cách đặt hàng trên taobao
- Cách chuyển tiền sang trung quốc
- Cách sử dụng Facebook bên Trung quốc

Huyền Trang Vũ

Tổng số bài gửi : 67
Join date : 31/03/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết