[Tiếng Trung Phồn Thể] Từ vựng về Món Ăn!

Go down

[Tiếng Trung Phồn Thể] Từ vựng về Món Ăn!

Bài gửi  Huyền Trang Vũ on Thu Jul 05, 2018 2:27 pm

[Tiếng Trung Phồn Thể] Từ vựng về Món Ăn!

1. bún:湯粉Tāng fěn

2. bánh canh:米粉Mǐfěn

3. bún mắm: 魚露米線Yú lù mǐxiàn

4. cơm thịt bò xào:炒牛肉飯Chǎo niúròu fàn

5. cơm thịt đậu sốt cà chua:茄汁油豆腐塞肉飯Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn

6. chè:糖羹Táng gēng

7. bánh cuốn:粉卷,Fěn juǎn

8. bánh tráng:薄粉hay 粉紙,Báo fěn hay fěn zhǐ

9. cá sốt cà chua: 茄汁燴魚/番茄燴魚絲Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī

10. Chè chuối 香蕉糖羹Xiāngjiāo táng gēng

11. Mì quảng 廣南米粉Guǎng nán mǐfěn

12. mì sợi:麵條Miàntiáo

13. Hồng Trà ,紅茶Hóngchá

14. nộm rau củ: 涼拌蔬菜 Liángbàn shūcài

15. nộm bắp cải: 涼拌捲心菜: Liángbàn juǎnxīncài

16. nem cuốn, chả nem: 春捲/越式春捲Chūn juǎn/yuè shì chūn juǎn

17. phở bò: 牛肉粉 or 牛肉粉絲湯Niú ròu fěn , niúròu fěnsī tāng hoặc牛肉米粉 Niúròu mǐfěn

18. Phở:河粉 Hé fěn

19. phở gà: 雞肉粉 or 雞肉粉絲湯Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng hoặc雞肉米粉 Jīròu mǐfěn

20. ruốc:肉鬆。Ròusōng

21. sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 Táng cù páigǔ

22. trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá

23. cơm rang :炒飯 Chǎofàn

24. xôi :糯米飯。Nuòmǐ fàn

25. mì vằn thắn(hoành thánh)餛飩面。Húntún miàn

26. trứng ốp lếp 煎雞蛋。Jiān jīdàn

27. bắp cải xào :手撕包菜。Shǒu sī bāo cài

28. ếch xào xả ớt :幹鍋牛蛙,Gān guō niúwā

29. dưa chuột trộn :涼拌黃瓜。Liángbàn huángguā

30. trà chanh :檸檬綠茶,Níngméng lǜchá

31. sinh tố dưa hấu :西瓜汁。Xīguā zhī

32. tào phớ : 豆腐花。Dòufu huā

33. sữa đậu lành 豆漿。Dòujiāng

34. quẩy :油條。Yóutiáo

35. canh sườn 排骨湯, Páigǔ tāng

36. canh bí :冬瓜湯。Dōngguā tāng

37. đồ nướng :燒烤。Shāokǎo

38. lẩu 火鍋。Huǒguō

Xem thêm:

- Bảng đối chiếu chữ giản thể và phồn thể trong tiếng Trung

- Từ vựng tiếng Trung về điện

- Học tiếng Trung qua hình ảnh sinh động dễ nhớ

Học tiếng Trung cùng THANHMAIHSK

Huyền Trang Vũ

Tổng số bài gửi : 43
Join date : 31/03/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết