Câu giả thiết, điều kiện và nguyên nhân kết quả

Go down

Câu giả thiết, điều kiện và nguyên nhân kết quả

Bài gửi  Huyền Trang Vũ on Fri Aug 31, 2018 10:35 am

Câu giả thiết, điều kiện và nguyên nhân kết quả

1. 如果…..(的话), (那么)….. : nếu như…., (vậy thì)….
/rú guǒ ….. ( de huà ). ( nà me )…..

VD:

+ 如果没人叫你的名子, 我也不会认出你来!
/rú guǒ méi rén jiào nǐ de míngzi. wǒ yě bú huì rèn chū nǐ lái/
Nếu như không có người gọi tên cậu, tớ cũng không nhận ra cậu đâu.

2. 如果说…../rú guǒ shuō …../ : nếu như nói, nếu như…

+如果说你真的要走, 我不会留!
/rú guǒ shuō nǐ zhēn de yào zǒu. wǒ bú huì liú/
Nếu như em thật sự muốn đi, tôi sẽ không giữ!

3. 要是…..(的话), (那么)…../yào shì …..( de huà ). ( nà me )…../ nếu như…., (vậy thì)….
VD:

+要是他来, 我们就有救了.
/yào shì tā lái. wǒmen jiù yǒu jiù le/
Nếu như anh ấy tới, chúng ta sẽ được cứu rồi.

4. 假如…../jiǎ rú …../: nếu, nếu như…

VD:

+假如你处在我的位置, 你也会那样做的.
/jiǎ rú nǐ chǔ zài wǒ de wèi zhì. nǐ yě huì nà yàng zuò de/
Nếu như cậu ở vị trí của tôi, cậu cũng sẽ làm như vậy.

5. 假使…../jiǎ shǐ …../: giả sử. nếu…

+假使你学过打字, 就容易找工作了.
/ jiǎ shǐ nǐ xué guò dǎ zì. jiù róng yì zhǎo gōng zuò le/
Nếu như cậu có học đánh máy thì có thể dễ dàng tìm việc rồi.

6. 要不是…../yào bù shì …../: nếu như không phải….
VD:

+要不是有他们的帮助, 我们会遇到大麻烦.
/yào bú shì yǒu tāmen de bāng zhù. wǒmen huì yù dào dà máfan/
Nếu như không có sự giúp đỡ của bọn họ, chúng ta sẽ gặp rắc rối lớn.

7. 只要…., 就…./ zhǐ yào …., jiù …./: chỉ cần…là/thì…
VD:

+只要我们小心行事就行了.
/zhǐ yào wǒmen xiǎo xīn xíng shì jiù xíng le/
Chỉ cần chúng ta hành sự cẩn thận là được rồi.

8. 只有…., 才…./zhǐ yǒu …., cái …./: chỉ có … mới…

VD:

+只有用心去感受电影, 才能体会到它真正的含义.
/ zhǐ yǒu yòng xīn qù gǎn shòu diàn yǐng. cái néng tǐ huì dào tā zhēn zhèng de hán yì/
Chỉ có dùng trái tim cảm nhận phim, mới có thể nhận ra ý nghĩa thực sự của nó.

9. 若不是. . . /ruò bú shì . . . / : nếu như không phải, nếu như không ….
VD:

+若不是因为这场风暴, 我早就回到家里了.
/ruò bú shì yīn wèi zhè chǎng fēng bào. wǒ zǎo jiù huí dào jiā lǐ le/
Nếu như không vì trận bão này, tôi đã sớm về đến nhà rồi.

10. 若非. . . /ruò fēi . . . /: nếu như không phải….

VD:

+若非你的帮助, 我不会成功的.
/ruò fēi nǐ de bāng zhù. wǒ bú huì chéng gōng de/
Nếu không phải cậu giúp đỡ, tôi sẽ không thể thành công.

11. 因为. . .. 所以. . . /yīn wèi . . . . suǒ yǐ . . . /: vì…nên…

VD:

+因为他平时乐于助人, 所以他受到了大家的好评.
/yīn wèi tā píng shí lè yú zhù rén. suǒ yǐ tā shòu dào liǎo dà jiā de hǎo píng/
Vì thường ngày anh ấy vui vẻ giúp đỡ người khác nên nhận được đánh giá tốt từ mọi người.

12. 之所以. . .. 是因为. . . /zhī suǒ yǐ . . . . shì yīn wèi . . . /: sở dĩ…. Là vì….

VD:

+我们之所以不去上课, 是因为今天放假了
/wǒmen zhī suǒ yǐ bú qù shàng kè. shì yīn wèi jīn tiān fàng jià le/
Sở dĩ chúng tôi không đi học, là vì hôm nay được nghỉ.

13. 为了. . . /wèi le . . . /: vì….

VD:

+为了和平我们做出了让步.
/wèi le hé píng wǒmen zuò chū le ràng bù/
Vì hòa bình chúng ta đã nhượng bộ.

14. . . . 导致. . /. . . dǎo zhì . . . /: dẫn đến, gây ra, làm cho,…

VD:

+雇主解雇工人导致了罢工事件.
/gù zhǔ jiě gù gōng rén dǎo zhì le bà gōng shì jiàn/
Người chủ thuê sa thải công nhân dẫn đến việc bãi công.

15 . . . 使. . /. . . shǐ . . /: khiến, làm cho…

VD:

+这一段表演使她深受感动.
/zhè yí duàn biǎo yǎn shǐ tā shēn shòu gǎn dòng/
Đoạn biểu diễn này khiến cho cô ấy cảm động sâu sắc.

16. . . . 引起. . /. . . yǐn qǐ . . . / : gây nên; khiến cho; dẫn tới; gợi ra; đưa tới,…

VD:

+这些说法有时会引起误解.
/zhè xiē shuō fǎ yǒu shí huì yǐn qǐ wù jiě/
Mấy cách nói này có lúc sẽ dẫn đến hiểu lầm.

Xem thêm:

- Tên các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung

- - 8 cách dùng của từ “比”(bǐ) trong câu so sánh

-Các phương vị từ trong tiếng Trung

Huyền Trang Vũ

Tổng số bài gửi : 64
Join date : 31/03/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết